TanroDictionary Sổ từ

antigrowth

/ˌænˌtɑɪˈɡroʊθ/

Anh
0

antigrowth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống sự sinh trưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống sự sinh trưởng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan was antigrowth and careful.