/ˌænˌtɑɪˈɡroʊθ/
antigrowth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống sự sinh trưởng.
The plan was antigrowth and careful.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm