TanroDictionary Sổ từ

antique

/ænˈtiːk/

Anh
0

antique là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ; Lỗi thời, không hợp thời; Đồ cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ.tính từEN-VI Dict
  2. Lỗi thời, không hợp thời.tính từEN-VI Dict
  3. Đồ cổ.danh từEN-VI Dict
  4. Tác phẩm mỹ thuật cổ.danh từEN-VI Dict
  5. Phong cách nghệ thuật cổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They bought an antique desk for the study.

  2. Her antique phone looked out of place.

  3. My grandmother owns a beautiful antique chair.

  4. The shop displayed an antique from the past.

  5. They decorated the room in an antique style.