Nghĩa tiếng Việt
- Phép đối chọi.tính từEN-VI Dict
- Phản đề.tính từEN-VI Dict
- Có hai mặt đối nhau, đối nhau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her view was antithetical to his idea.
-
The two plans were antithetical in every way.
-
The story has two antithetical sides.