Nghĩa tiếng Việt
- Thổi ngược lại gió alizê.tính từEN-VI Dict
- Gió ngược lại gió alizê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An antitrade wind pushed the boat back.
-
The antitrade blew against the usual path.
/antitreɪd/
antitrade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổi ngược lại gió alizê; Gió ngược lại gió alizê.
An antitrade wind pushed the boat back.
The antitrade blew against the usual path.