TanroDictionary

anvil

/ˈænvɪl/

Anh
0

anvil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đe; Xương đe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đe.danh từEN-VI Dict
  2. Xương đe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The blacksmith heated the metal on the anvil.

  2. The heavy iron sits on the anvil.

  3. to be on the anvil

    đang làm, đang xem xét, đang nghiên cứu