TanroDictionary

apathy

/ˈæpəθi/

Anh
0

apathy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His apathi showed in every class.