TanroDictionary Sổ từ

aperture

/ˈæpətʃə(r)/

Anh
0

aperture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ hổng, kẽ hở; Lỗ ống kính (máy ảnh); độ mở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ hổng, kẽ hở.danh từEN-VI Dict
  2. Lỗ ống kính (máy ảnh); độ mở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The camera has a small aperture for light.

  2. The camera has a very wide aperture for night shots.

  3. relative aperture

    độ mở tỷ đối