Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ hổng, kẽ hở.danh từEN-VI Dict
- Lỗ ống kính (máy ảnh); độ mở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The camera has a small aperture for light.
-
The camera has a very wide aperture for night shots.
-
relative aperture
độ mở tỷ đối