TanroDictionary

apish

/ˈeɪpɪʃ/

Anh
0

apish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khỉ; giống khỉ; như khỉ; ngớ ngẩn như khỉ; Hay bắt chước, hay nhại; Điệu bộ, màu mè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khỉ; giống khỉ; như khỉ; ngớ ngẩn như khỉ.tính từEN-VI Dict
  2. Hay bắt chước, hay nhại.tính từEN-VI Dict
  3. Điệu bộ, màu mè.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The monkey made an apish face at us.

  2. The child was apish and copied every gesture.

  3. Her apish style looked silly to everyone.

  4. apish trick

    trò khỉ