Nghĩa tiếng Việt
- Khỉ; giống khỉ; như khỉ; ngớ ngẩn như khỉ.tính từEN-VI Dict
- Hay bắt chước, hay nhại.tính từEN-VI Dict
- Điệu bộ, màu mè.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The monkey made an apish face at us.
-
The child was apish and copied every gesture.
-
Her apish style looked silly to everyone.
-
apish trick
trò khỉ