Nghĩa tiếng Việt
- Kinh nguỵ tác.tính từEN-VI Dict
- Làm giả, giả mạo, nguỵ tác.tính từEN-VI Dict
- Không đích xác, không chính xác, chưa đáng tin, đáng ngờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That apocryphal tale spread quickly online.
-
He gave an apocryphal excuse for being late.
-
The report seemed apocryphal and uncertain.