Nghĩa tiếng Việt
- Lời ghi thêm bên lề (một văn kiện).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He added an apostil to the contract.
/əˈpɑːstəl/
apostil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời ghi thêm bên lề (một văn kiện).
He added an apostil to the contract.