Nghĩa tiếng Việt
- Thành viên của ban lãnh đạo Đảng cộng sản.danh từEN-VI Dict
- Công chức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The apparatchik spoke with great confidence.
-
The apparatchik filed the forms quickly.
/ˌæpəˈrɑːtʃɪk/
apparatchik là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành viên của ban lãnh đạo Đảng cộng sản; Công chức.
The apparatchik spoke with great confidence.
The apparatchik filed the forms quickly.