TanroDictionary Sổ từ

apparition

/ˌæpəˈrɪʃn/

Anh
0

apparition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hiện ra, sự xuất hiện; Ma quỷ (hiện hình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiện ra, sự xuất hiện.danh từEN-VI Dict
  2. Ma quỷ (hiện hình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A strange apparition stood by the door.

  2. The child thought the shadow was an apparition.