Nghĩa tiếng Việt
- Khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành.động từEN-VI Dict
- Làm dịu, làm đỡ (đói... ).động từEN-VI Dict
- Nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc.động từEN-VI Dict
- Làm dịu, làm đỡ (đói).động từWiktionary
- Nhân nhượng vô nguyên tắc; thoả hiệp vô nguyên tắc.động từWiktionary
Ví dụ
-
The goal is to appease the angry crowd quickly.
-
A snack helped appease his hunger.
-
Some leaders try to appease a potential enemy.
-
To appease someone's anger.
Làm cho ai nguôi giận.
-
To appease a potential enemy.
Nhân nhượng vô nguyên tắc một kẻ có thể trở thành thù.