TanroDictionary Sổ từ

appellant

/əˈpelənt/

Anh
0

appellant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống án; Kêu gọi, kêu cứu; Người chống án.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống án.tính từEN-VI Dict
  2. Kêu gọi, kêu cứu.tính từEN-VI Dict
  3. Người chống án.danh từEN-VI Dict
  4. (luật pháp) Chống án.tính từ いWiktionary
  5. (luật pháp) Người chống án.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The appellant waited for the judge's decision.

  2. Her appellant voice asked for help.

  3. The appellant hoped for a new hearing.