Nghĩa tiếng Việt
- Phụ thuộc vào.tính từEN-VI Dict
- Cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào.tính từEN-VI Dict
- Vật phụ thuộc; người phụ thuộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The note was appendant to the main report.
-
The small ring was appendant to his necklace.
-
The child was an appendant in the story.
-
to appendant another
bị cột vào vật khác; phụ thuộc vào một người khác