TanroDictionary Sổ từ

appendant

/əˈpɛndənt/

Anh
0

appendant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phụ thuộc vào; Cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào; Vật phụ thuộc; người phụ thuộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ thuộc vào.tính từEN-VI Dict
  2. Cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào.tính từEN-VI Dict
  3. Vật phụ thuộc; người phụ thuộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The note was appendant to the main report.

  2. The small ring was appendant to his necklace.

  3. The child was an appendant in the story.

  4. to appendant another

    bị cột vào vật khác; phụ thuộc vào một người khác