Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appertain.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are appertaining the records to the case.
/əpˈɜːteɪnɪŋ/
appertaining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appertain.
They are appertaining the records to the case.