TanroDictionary Sổ từ

applause

/əˈplɔːz/

Anh
0

applause là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng vỗ tay khen ngợi; sự hoan nghênh, sự tán thưởng; Sự tán thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng vỗ tay khen ngợi; sự hoan nghênh, sự tán thưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tán thành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The audience gave a loud round of applause.

  2. The applause lasted for several minutes.

  3. to be greeted with applause

    được chào bằng tràng vỗ tay

  4. to win the applause of...

    được... hoan nghênh