TanroDictionary Sổ từ

applicant

/ˈæplɪkənt/

Anh
0

applicant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xin việc; người thỉnh cầu; Nguyên cáo, người thưa kiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xin việc; người thỉnh cầu.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên cáo, người thưa kiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The applicant waited quietly for the interview.

  2. The applicant filed the case in court.