Nghĩa tiếng Việt
- Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance).danh từEN-VI Dict
- Vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra.danh từEN-VI Dict
- Sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyên cần, sự chuyên tâm.danh từEN-VI Dict
- Lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She put the plaster on with careful application.
-
She placed the application on the folder.
-
This medicine is for external application only.
-
He studied his books with great application.
-
Please submit your job application by Friday.