Nghĩa tiếng Việt
- Bộ chương trình ứng dụng (tiền chế).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the application package yesterday.
/ ˈpækɪdʒ/
application package là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ chương trình ứng dụng (tiền chế).
She saw the application package yesterday.