TanroDictionary

appoint

/əˈpɔɪnt/

Anh
0

appoint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập; Định, hẹn (ngày, giờ... ); Quy định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.động từEN-VI Dict
  2. Định, hẹn (ngày, giờ... ).động từEN-VI Dict
  3. Quy định.động từEN-VI Dict
  4. Dạng bị động trang bị, thiết bị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will appoint a new manager next month.

  2. Please appoint a time for our meeting tomorrow.

  3. The rules appoint that everyone must wear a mask.

  4. The room will appoint new shelves tomorrow.

  5. to appoint someone [to be] director

    bổ nhiệm ai làm giám đốc