Nghĩa tiếng Việt
- Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.động từEN-VI Dict
- Định, hẹn (ngày, giờ... ).động từEN-VI Dict
- Quy định.động từEN-VI Dict
- Dạng bị động trang bị, thiết bị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will appoint a new manager next month.
-
Please appoint a time for our meeting tomorrow.
-
The rules appoint that everyone must wear a mask.
-
The room will appoint new shelves tomorrow.
-
to appoint someone [to be] director
bổ nhiệm ai làm giám đốc