TanroDictionary Sổ từ

appointed

/əˈpɔɪntəd/

Anh Thông dụng
0

appointed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của appoint; Được bổ nhiệm, được chỉ định, được chọn; Định hạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của appointđộng từEN-VI Dict
  2. Được bổ nhiệm, được chỉ định, được chọn.tính từEN-VI Dict
  3. Định hạn.tính từEN-VI Dict
  4. Được trang bị, được thiết bị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please appointed the note for me.

  2. The new manager was appointed last Monday morning.

  3. Please arrive at the appointed time for dinner.

  4. The hotel is a nicely appointed luxury suite.

  5. an ambassador appointed

    một đại sứ được bổ nhiệm