Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia ra từng phần, sự chia thành lô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The apportionment of funds was fair.
/əˈpɔːʃnmənt/
apportionment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia ra từng phần, sự chia thành lô.
The apportionment of funds was fair.