TanroDictionary Sổ từ

appreciation

/əˌpriːʃiˈeɪʃn/

Anh
0

appreciation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh giá; Sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị; Sự thấy rõ, sự nhận thức, sâu sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh giá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thấy rõ, sự nhận thức, sâu sắc.danh từEN-VI Dict
  4. Sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá.danh từEN-VI Dict
  5. Sự cảm kích.danh từEN-VI Dict
  6. Sự nâng giá trị.danh từEN-VI Dict
  7. Sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her appreciation of art grew slowly.

  2. He showed appreciation for her advice.

  3. The hike gave me a deeper appreciation.

  4. She has a deep appreciation for classical music.

  5. She smiled with appreciation after the gift.