Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh giá.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị.danh từEN-VI Dict
- Sự thấy rõ, sự nhận thức, sâu sắc.danh từEN-VI Dict
- Sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá.danh từEN-VI Dict
- Sự cảm kích.danh từEN-VI Dict
- Sự nâng giá trị.danh từEN-VI Dict
- Sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her appreciation of art grew slowly.
-
He showed appreciation for her advice.
-
The hike gave me a deeper appreciation.
-
She has a deep appreciation for classical music.
-
She smiled with appreciation after the gift.