Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của apprise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was apprising them of the new plan.
/ˈæprəsɪŋ/
apprising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của apprise.
He was apprising them of the new plan.