Nghĩa tiếng Việt
- Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His work met with the approbation of the committee.
-
to meet with someone's approbation
được sự tán thành của ai
/ˌæprəˈbeɪʃn/
approbation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.
His work met with the approbation of the committee.
to meet with someone's approbation
được sự tán thành của ai