TanroDictionary Sổ từ

approbation

/ˌæprəˈbeɪʃn/

Anh
0

approbation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His work met with the approbation of the committee.

  2. to meet with someone's approbation

    được sự tán thành của ai