Nghĩa tiếng Việt
- Những môn thể thao dưới nước (bơi lội, bóng nước... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enjoys aquatics during summer.
/əkwˈætɪks/
aquatics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những môn thể thao dưới nước (bơi lội, bóng nước... ).
She enjoys aquatics during summer.