Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất cây gỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tree's arborescence gave the path cool shade.
/ˌɑːrbəˈesəns/
arborescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất cây gỗ.
The tree's arborescence gave the path cool shade.