Nghĩa tiếng Việt
- Hình dạng giống cây (tinh thể, đá... ).danh từEN-VI Dict
- Sự phân nhánh như cành cây (mạch máu, dây thần kinh... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crystal showed a clear arborization under the light.
-
The map showed the river's arborization across the valley.