TanroDictionary Sổ từ

arbour

/ˈɑːbə(r)/

Anh
0

arbour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chòi cây; chòi rợp hoa lá; Chỗ ngồi mát dưới lùm cây, chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chòi cây; chòi rợp hoa lá.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ ngồi mát dưới lùm cây, chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat in the arbour and drank tea.

  2. They rested in the arbour after the walk.