TanroDictionary

arc

/ɑːk/

Anh
0

arc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình cung; Cung; Cầu võng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình cung.danh từEN-VI Dict
  2. Cung.danh từEN-VI Dict
  3. Cầu võng.danh từEN-VI Dict
  4. Cung lửa; hồ quang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bright arc crossed the evening sky.

  2. The rainbow made a soft arc over the hill.

  3. The bridge rose in a gentle arc above the water.

  4. The welder created a bright electric arc of light.

  5. voltaic arc; electric arc

    cung lửa điện