Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của archđộng từEN-VI Dict
- Cong, uốn vòng cung, hình vòm.tính từEN-VI Dict
- Có khung vòm, có khung tò vò, có nhịp cuốn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He arched his back to stretch.
-
The arched doorway made the room feel tall.
-
They walked across the beautiful arched bridge.
-
arched bridge
cầu có nhịp cuốn