Nghĩa tiếng Việt
- Khung tò vò, cửa tò vò.danh từEN-VI Dict
- Hình cung.danh từEN-VI Dict
- Vòm; nhịp cuốn (cầu... ).danh từEN-VI Dict
- Xây khung vòm ở trên (cửa... ); xây cuốn vòng cung.động từEN-VI Dict
- Uốn cong.động từEN-VI Dict
- Cong lại, uốn vòng cung.động từEN-VI Dict
- Tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old bridge has a stone arch.
-
A rainbow formed a bright arch.
-
The arch was important at work.
-
They arch the doorway with brick.
-
She arch her back during the stretch.