TanroDictionary

arch

/ɑːtʃ/

Anh
0

arch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khung tò vò, cửa tò vò; Hình cung; Vòm; nhịp cuốn (cầu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khung tò vò, cửa tò vò.danh từEN-VI Dict
  2. Hình cung.danh từEN-VI Dict
  3. Vòm; nhịp cuốn (cầu... ).danh từEN-VI Dict
  4. Xây khung vòm ở trên (cửa... ); xây cuốn vòng cung.động từEN-VI Dict
  5. Uốn cong.động từEN-VI Dict
  6. Cong lại, uốn vòng cung.động từEN-VI Dict
  7. Tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old bridge has a stone arch.

  2. A rainbow formed a bright arch.

  3. The arch was important at work.

  4. They arch the doorway with brick.

  5. She arch her back during the stretch.