Nghĩa tiếng Việt
- Cổ xưa, cũ kĩ, cổ lỗ sĩ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His archaic words sounded odd to young readers.
/ɑːˈkeɪɪk/
archaic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổ xưa, cũ kĩ, cổ lỗ sĩ.
His archaic words sounded odd to young readers.