TanroDictionary

archer

/ˈɑːtʃə(r)/

Anh
0

archer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắn cung; Cung nhân mã (ở hoàng đạo); Chòm sao nhân mã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắn cung.danh từEN-VI Dict
  2. Cung nhân mã (ở hoàng đạo).danh từEN-VI Dict
  3. Chòm sao nhân mã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The archer hit the target with ease.

  2. He was born under the sign of the archer.

  3. We looked for the archer in the night sky.