Nghĩa tiếng Việt
- Bắt chước cổ; dùng từ cổ.động từEN-VI Dict
- Làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They archaise the data carefully.
-
Writers archaise the language for old tales.
/ˈɑːrtʃəaɪz/
archaise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt chước cổ; dùng từ cổ; Làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá.
They archaise the data carefully.
Writers archaise the language for old tales.