Nghĩa tiếng Việt
- Từ cổ.danh từEN-VI Dict
- Sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word is an archaism in modern speech.
-
The poem keeps archaism for a classic sound.