TanroDictionary Sổ từ

archipelago

/ˌɑːkɪˈpeləɡəʊ/

Anh
0

archipelago là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần đảo; Biển có nhiều đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần đảo.danh từEN-VI Dict
  2. Biển có nhiều đảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The archipelago lies between two blue seas.

  2. Sailing through the archipelago took all afternoon.