Nghĩa tiếng Việt
- Thuật kiến trúc; (thuộc) các nhà kiến trúc.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất xây dựng; thuộc cấu trúc.tính từEN-VI Dict
- Sự hệ thống hoá kiến trúc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The architectonic plan gave the room clear order.
-
Her architectonic idea shaped the whole project.
-
The architectonic of the building was simple.