TanroDictionary Sổ từ

arctic

/ˈɑːktɪk/

Anh
0

arctic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá rét, băng giá; Ủng bao (ủng cao su bọc ngoài một đôi giày khác); Bắc cực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá rét, băng giá.tính từEN-VI Dict
  2. Ủng bao (ủng cao su bọc ngoài một đôi giày khác).danh từEN-VI Dict
  3. Bắc cực.danh từEN-VI Dict
  4. (thuộc) Bắc cực; (thuộc) phương bắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The arctic weather made it very hard to travel.

  2. He bought arctic boots for winter weather.

  3. The arctic is cold and quiet.

  4. Arctic winds made the night harsh.

  5. arctic weather

    thời tiết giá rét