Nghĩa tiếng Việt
- Giá rét, băng giá.tính từEN-VI Dict
- Ủng bao (ủng cao su bọc ngoài một đôi giày khác).danh từEN-VI Dict
- Bắc cực.danh từEN-VI Dict
- (thuộc) Bắc cực; (thuộc) phương bắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The arctic weather made it very hard to travel.
-
He bought arctic boots for winter weather.
-
The arctic is cold and quiet.
-
Arctic winds made the night harsh.
-
arctic weather
thời tiết giá rét