Nghĩa tiếng Việt
- A-gô-nốt (người anh hùng trong truyền thuyết đi tìm bộ lông tơ vàng).danh từEN-VI Dict
- Argonaut (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người đi tìm vàng (năm 1849 ở vùng ca-li-pho-ni).danh từEN-VI Dict
- Argonaut (động vật học) con tuộc, con mực phủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The argonaut searched for gold with hope.
-
The argonauts crossed the rough land together.
-
The argonaut drifted quietly in the tank.