TanroDictionary Sổ từ

armoured

/ˈɑːməd/

Anh
0

armoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của armour; Bọc sắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của armourđộng từEN-VI Dict
  2. Bọc sắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The armoured truck moved slowly through traffic.

  2. The soldiers drove an armoured car through the mud.

  3. armoured car

    xe bọc sắt

  4. armoured train

    xe lửa bọc sắt

  5. armoured force

    lực lượng thiết giáp