TanroDictionary Sổ từ

armourer

/ˈɑːmərə(r)/

Anh
0

armourer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà sản xuất vũ khí; Sĩ quan phụ trách vũ khí (của một tàu chiến, một đạo quân... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà sản xuất vũ khí.danh từEN-VI Dict
  2. Sĩ quan phụ trách vũ khí (của một tàu chiến, một đạo quân... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The armourer repaired the broken helmet quickly.

  2. The armourer checked every sword on deck.