Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của armour.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are armouring the vehicle for safety.
/ˈɑːmɜːrɪŋ/
armouring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của armour.
They are armouring the vehicle for safety.