TanroDictionary Sổ từ

arraignment

/əˈreɪnmənt/

Anh
0

arraignment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện; Sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào); Sự đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện.danh từEN-VI Dict
  2. Sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The arraignment began early in the morning.

  2. His speech was an arraignment of the policy.

  3. Her later note led to arraignment of the claim.