Nghĩa tiếng Việt
- Người sắp xếp, người sắp đặt.danh từEN-VI Dict
- Người cải biên, người soạn lại (bản nhạc... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The arranger set the flowers neatly.
-
The arranger made the song easier to sing.
/əˈreɪndʒə/
arranger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sắp xếp, người sắp đặt; Người cải biên, người soạn lại (bản nhạc... ).
The arranger set the flowers neatly.
The arranger made the song easier to sing.