TanroDictionary Sổ từ

arranger

/əˈreɪndʒə/

Anh
0

arranger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sắp xếp, người sắp đặt; Người cải biên, người soạn lại (bản nhạc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sắp xếp, người sắp đặt.danh từEN-VI Dict
  2. Người cải biên, người soạn lại (bản nhạc... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The arranger set the flowers neatly.

  2. The arranger made the song easier to sing.