Nghĩa tiếng Việt
- Thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is known as an arrant rogue in town.
-
an arrant rogue
thằng đại xỏ lá
-
arrant nonsense
điều thậm vô lý, điều hét sức vô lý; điều hết sức bậy bạ