Nghĩa tiếng Việt
- Sự dàn trận, sự bày binh bố trận.danh từEN-VI Dict
- Lực lượng quân đội.danh từEN-VI Dict
- Dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề.danh từEN-VI Dict
- Danh sách hội thẩm.danh từEN-VI Dict
- Quần áo, đồ trang điểm.danh từEN-VI Dict
- Mạng anten.danh từEN-VI Dict
- Mảng.danh từEN-VI Dict
- Mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Sắp hàng, dàn hàng; dàn trận.động từEN-VI Dict
- Lập danh sách (các vị hội thẩm).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The array of stars looked beautiful tonight.
-
A strong array waited outside the gate.
-
An array of flowers decorated the long table.
-
The judge read the array of names.
-
She wore a bright array to the party.