TanroDictionary Sổ từ

arterialize

/ɑːˈtɪəriəlaɪz/

Anh
0

arterialize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch; Đặt thành hệ thống có nhiều nhánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch.động từEN-VI Dict
  2. Đặt thành hệ thống có nhiều nhánh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine can arterialize the sample.

  2. The map shows how the streets arterialize downtown.