TanroDictionary Sổ từ

artery

/ˈɑːtəri/

Anh
0

artery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động mạch; Đường giao thông chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động mạch.danh từEN-VI Dict
  2. Đường giao thông chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The radiant artery carries blood through the body.

  2. That road is the main artery of the city.

  3. radiant artery

    mạch (máu) nhánh